Xe nguyên chuyến · FTL

Bảng Giá Vận Tải FTL

9 mức tải trọng từ 1 đến 30 tấn theo 5 dải cự ly. Đơn giá minh bạch, chưa bao gồm VAT.

Hiệu lực từ 20/07/2026

Cước vận tải

Đơn giá theo tải trọng & cự ly

Đơn vị: VND · Giá trọn gói cho cự ly ≤ 30km · Đơn giá/kmcho cự ly > 30km

Chọn tải trọng của bạn

Cung đường1 Tấn3 Tấn5 Tấn8 Tấn10 Tấn15 Tấn20 Tấn25 Tấn30 Tấn
1 – 5 kmGiá trọn gói cả chuyến300.000480.000720.0001.200.0001.440.0001.800.0002.400.0003.000.0003.600.000
6 – 30 kmGiá trọn gói cả chuyến480.000720.0001.200.0001.560.0001.920.0002.400.0002.880.0003.360.0004.080.000
31 – 60 kmĐơn giá mỗi km24.000/km26.400/km30.000/km36.000/km42.000/km48.000/km54.000/km60.000/km66.000/km
61 – 100 kmĐơn giá mỗi km22.800/km25.200/km28.800/km33.600/km39.600/km45.600/km51.600/km57.600/km63.600/km
Trên 100 kmĐơn giá mỗi km21.600/km24.000/km27.600/km31.200/km36.000/km42.000/km48.000/km54.000/km60.000/km

* Cự ly ≤ 30km tính giá trọn gói cả chuyến; cự ly > 30km lấy đơn giá/km nhân với số km thực tế.

** Khi chuyển sang dải cự ly xa hơn, cước không thấp hơn mức của dải liền trước: hệ thống lấy mức cao hơn giữa hai cách tính. Nhờ vậy đi xa hơn không bao giờ rẻ hơn đi gần.

Ghi chú & điều kiện áp dụng

  • Đơn giá trên chưa bao gồm: Thuế VAT 08%, giá bốc xếp 02 đầu, cầu phà bến bãi, phí hải quan, lưu xe quá giờ/quá đêm.
  • Hủy ca xe trong vòng 2h (xe chưa có mặt tại điểm nhận): tính 1/4 giá ca xe đã gọi.
  • Hủy ca xe khi xe đã đến điểm nhận hàng: tính 1/3 ca xe đã gọi.
  • Phí lưu xe sau 21h hôm trước đến 7h sáng hôm sau: 900.000đ/xe dưới 5 tấn, 1.100.000đ/xe từ 5 tấn trở lên.
  • Hàng về: tính 30% cước xe đã gọi.
  • Nếu giá xăng dầu thay đổi, giá vận chuyển sẽ được điều chỉnh và có văn bản thông báo tới quý khách hàng.
  • Thời gian áp dụng: Từ 20/07/2026 đến khi có thông báo mới.

Tính cước ngay cho tuyến của bạn

Nhập địa chỉ lấy & giao, chọn loại xe — hệ thống tự tính quãng đường và ra cước tạm tính.

Tính cước tự động

Muốn nhanh hơn? Đặt ngay trên Mini App

Tra cước và tạo đơn trực tiếp trên điện thoại

Mở Mini App →